裁军

裁军
cáijūn
tài quân

giải giáp; cắt giảm quân số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải giáp; cắt giảm quân số

    • Giải trừ quân bị là một bước quan trọng cho hòa bình thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.