被除数

被除数
bèichúshù
bị trừ số

số bị chia (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số bị chia (toán học)

    • 102

      Số bị chia là 10, số chia là 2.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.