被访者

被访者
bèifǎngzhě
bị phỏng giả

người được phỏng vấn; người trả lời khảo sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người được phỏng vấn; người trả lời khảo sát

    • Người được phỏng vấn rất hài lòng với kết quả khảo sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.