被服

被服
bèi
bị phục

quần áo và chăn màn; đồ dùng sinh hoạt (quần áo, chăn gối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo và chăn màn; đồ dùng sinh hoạt (quần áo, chăn gối)

    • Những bộ chăn màn này đều rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.