被保人

被保人
bèibǎorén
bị bảo nhân

người được bảo hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người được bảo hiểm

    • Người được bảo hiểm cần cung cấp giấy tờ tùy thân.

  2. danh từ

    người được bảo hiểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.