袖珍人

袖珍人
xiùzhēnrén
tụ trân nhân

người lùn; người thấp bé

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lùn; người thấp bé

    • Người lùn là người có chiều cao thấp bé.

  2. danh từ

    người lùn; người tí hon

    • Người lùn là một phần của xã hội.

  3. danh từ

    người lùn; người thấp bé

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.