袒露

袒露
tǎn
đản lộ

phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)

    • Anh ấy đã bộc lộ tiếng lòng.

  2. động từ

    để lộ (ngực/vai); bênh vực; thiên vị

    • Anh ấy để lộ ngực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.