袒庇

袒庇
tǎn
đản tý

che chắn; che khuất; che giấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che chắn; che khuất; che giấu

    • Anh ấy che chở cho bạn của mình.

  2. động từ

    ẩn giấu; cất giấu; chứa chấp

    • Anh ta che chở tội phạm.

  3. động từ

    che giấu; ẩn náu; tàng trữ

    • Anh ấy đã bao che cho bạn của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.