袒免

袒免
tǎnmiǎn
đản miễn

để trần tay trái và bỏ mũ ra để biểu lộ nỗi đau buồn (nghi lễ tang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để trần tay trái và bỏ mũ ra để biểu lộ nỗi đau buồn (nghi lễ tang)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.