Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表面化
表面化
biểu diện hoá
bộc lộ ra bề mặt; lộ rõ ra ngoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bộc lộ ra bề mặt; lộ rõ ra ngoài
- 。
Vấn đề này đã nổi lên rồi.
- 貳动động từ
trở nên rõ ràng; bộc lộ ra ngoài
- 。
Vấn đề này đã trở nên rõ ràng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
表面化
Phồn thể表
biểu diện hoá
bộc lộ ra bề mặt; lộ rõ ra ngoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bộc lộ ra bề mặt; lộ rõ ra ngoài
- 。
Vấn đề này đã nổi lên rồi.
- 貳动động từ
trở nên rõ ràng; bộc lộ ra ngoài
- 。
Vấn đề này đã trở nên rõ ràng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)