表面化

表面化
biǎomiànhuà
biểu diện hoá

bộc lộ ra bề mặt; lộ rõ ra ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bộc lộ ra bề mặt; lộ rõ ra ngoài

    • Vấn đề này đã nổi lên rồi.

  2. động từ

    trở nên rõ ràng; bộc lộ ra ngoài

    • Vấn đề này đã trở nên rõ ràng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.