表象

表象
biǎoxiàng
biểu tượng

vẻ bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng nhận thức

5 nghĩa#33594
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng nhận thức

    • Đừng chỉ nhìn vào vẻ bề ngoài.

  2. danh từ

    bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng (representation)

  3. danh từ

    biểu hiện bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng

    • Đây chỉ là một biểu tượng.

  4. danh từ

    biểu hiện bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (toán) biểu diễn

    • Biểu tượng này rất phức tạp.

  5. danh từ

    biểu tượng; hình ảnh đại diện (triết học, tâm lý học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.