表观

表观
biǎoguān
biểu quan

bề ngoài; biểu kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bề ngoài; biểu kiến

    • Đây chỉ là hiện tượng bề ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.