表叔

表叔
biǎoshū
biểu thúc

con trai của cô/dì của ông nội/ngoại (vai thúc họ hàng bên ngoại)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai của cô/dì của ông nội/ngoại (vai thúc họ hàng bên ngoại)

    • Chú họ của tôi sống ở Bắc Kinh.

  2. danh từ

    con trai của anh/em trai hoặc chị/em gái của bà ngoại (gọi bằng chú)

    • Chú họ của tôi là bác sĩ.

  3. danh từ

    chú họ (con trai của anh/em trai họ hàng bên cha)

    • Tôi có một người biểu thúc.

  4. danh từ

    (lóng) người Trung Quốc đại lục (tiếng lóng Hồng Kông)

    • Anh ấy là một người đại lục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.