表功

表功
biǎogōng
biểu công

khoe công; khoe khoang thành tích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoe công; khoe khoang thành tích

    • Anh ấy thích khoe khoang thành tích trước mặt sếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.