补货

补货
huò
bổ hoá

bổ sung hàng; nhập thêm hàng; tái cung ứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung hàng; nhập thêm hàng; tái cung ứng

    • Chúng tôi cần bổ sung hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.