Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补码
补码
bổ mã
mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)
- 。
Mã bù là một cách biểu diễn số âm trong máy tính.
- 貳名danh từ
mã bù; mã bù số (biểu diễn số nhị phân có dấu bằng cách đảo bit và cộng 1)
- 。
Bù mã là một phương pháp biểu diễn số âm trong máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ补码
Phồn thể補碼
bổ mã
mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)
- 。
Mã bù là một cách biểu diễn số âm trong máy tính.
- 貳名danh từ
mã bù; mã bù số (biểu diễn số nhị phân có dấu bằng cách đảo bit và cộng 1)
- 。
Bù mã là một phương pháp biểu diễn số âm trong máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)