补码

补码
bổ mã

mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)

    • Mã bù là một cách biểu diễn số âm trong máy tính.

  2. danh từ

    mã bù; mã bù số (biểu diễn số nhị phân có dấu bằng cách đảo bit và cộng 1)

    • Bù mã là một phương pháp biểu diễn số âm trong máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.