补益

补益
bổ ích

bổ ích; bồi bổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ ích; bồi bổ

    • Loại thuốc này có lợi cho sức khỏe.

  2. động từ

    bổ ích; bổ dưỡng; có lợi cho sức khỏe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.