补登

补登
dēng
bổ đăng

ghi bổ sung; đăng ký bổ sung (vào sổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi bổ sung; đăng ký bổ sung (vào sổ)

    • Xin hãy giúp tôi ghi bổ sung một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.