补满

补满
mǎn
bổ mãn

bổ sung cho đủ; bù đắp cho đầy đủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung cho đủ; bù đắp cho đầy đủ

    • Tôi cần đổ đầy bình nước của mình.

  2. động từ

    bổ sung; vá; bù đắp; bổ (chức vụ)

    • Vị trí này cần được bổ sung.

  3. động từ

    bổ sung; bù đắp; thêm vào

    • Xin hãy đổ đầy cốc nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.