补报

补报
bào
bổ báo

báo cáo bổ sung (sau thời hạn); khai bổ sung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo cáo bổ sung (sau thời hạn); khai bổ sung

    • Vui lòng báo cáo chi phí công tác của bạn sau.

  2. động từ

    khai báo bổ sung; nộp báo cáo bổ sung

    • Xin hãy bổ sung thông tin của bạn.

  3. động từ

    báo đáp (bù); khai báo bổ sung

    • Tôi nhất định sẽ đền đáp ân tình của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.