补强

补强
qiáng
bổ cường

tăng cường; gia cố (kết cấu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường; gia cố (kết cấu)

    • Chúng ta cần gia cố cây cầu này.

  2. động từ

    tăng cường; bổ sung và củng cố

    • Chúng ta cần củng cố đội ngũ của mình.

  3. động từ

    bổ sung; củng cố điểm yếu; khắc phục thiếu sót

    • Chúng ta cần khắc phục những điểm yếu của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.