补回

补回
huí
bổ hồi

bổ sung; bù đắp; vá (quần áo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung; bù đắp; vá (quần áo)

    • Tôi cần bù lại giấc ngủ của mình.

  2. động từ

    bồi thường; đền bù; bù đắp

    • Công ty sẽ bồi thường tổn thất của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.