补办

补办
bàn
bổ biện

làm bổ sung (sau thời hạn); cấp lại (giấy tờ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bổ sung (sau thời hạn); cấp lại (giấy tờ)

    • Tôi cần làm lại hộ chiếu của mình.

  2. động từ

    làm bổ sung; cấp lại (giấy tờ)

    • Hộ chiếu của tôi bị mất, cần phải làm lại.

  3. động từ

    làm lại; xin cấp lại (giấy tờ, thẻ bị mất)

    • Hộ chiếu của tôi bị mất, cần làm lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.