补休

补休
xiū
bổ hưu

nghỉ bù (nghỉ bù cho những ngày làm thêm vào cuối tuần hoặc ngày lễ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ bù (nghỉ bù cho những ngày làm thêm vào cuối tuần hoặc ngày lễ)

    • Ngày mai tôi phải nghỉ bù.

  2. động từ

    nghỉ bù

    • Tôi cần nghỉ bù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.