Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补习班
补习班
bổ tập ban
lớp học thêm; lớp luyện thi
3 nghĩa#32154
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp học thêm; lớp luyện thi
- 。
Sau giờ học tôi phải đến lớp học thêm.
- 貳名danh từ
lớp học thêm; lớp luyện thi
- 。
Anh ấy đi học thêm ở trung tâm luyện thi.
- 參名danh từ
lớp học thêm; lớp bổ túc
- 。
Sau khi tan làm tôi phải đi học thêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ补习班
Phồn thể補習班
bổ tập ban
lớp học thêm; lớp luyện thi
3 nghĩa#32154
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp học thêm; lớp luyện thi
- 。
Sau giờ học tôi phải đến lớp học thêm.
- 貳名danh từ
lớp học thêm; lớp luyện thi
- 。
Anh ấy đi học thêm ở trung tâm luyện thi.
- 參名danh từ
lớp học thêm; lớp bổ túc
- 。
Sau khi tan làm tôi phải đi học thêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)