补习班

补习班
bān
bổ tập ban

lớp học thêm; lớp luyện thi

3 nghĩa#32154
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp học thêm; lớp luyện thi

    • Sau giờ học tôi phải đến lớp học thêm.

  2. danh từ

    lớp học thêm; lớp luyện thi

    • Anh ấy đi học thêm ở trung tâm luyện thi.

  3. danh từ

    lớp học thêm; lớp bổ túc

    • Sau khi tan làm tôi phải đi học thêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.