衣兜

衣兜
dōu
y đâu

túi thắt lưng; ví tiền; (bóng) hầu bao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi thắt lưng; ví tiền; (bóng) hầu bao

    • Trong túi áo của tôi có tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.