Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
/
街旁
街旁
nhai bàng
Jiepang (mạng xã hội định vị trên di động của Trung Quốc, hoạt động 2010–2016)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Jiepang (mạng xã hội định vị trên di động của Trung Quốc, hoạt động 2010–2016)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ街旁
Phồn thể街
nhai bàng
Jiepang (mạng xã hội định vị trên di động của Trung Quốc, hoạt động 2010–2016)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Jiepang (mạng xã hội định vị trên di động của Trung Quốc, hoạt động 2010–2016)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách