街市

街市
jiēshì
nhai thị

chợ; phố chợ; khu thương mại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ; phố chợ; khu thương mại

    • Khu chợ này rất nhộn nhịp.

  2. danh từ

    chợ; khu phố buôn bán; thị trường đường phố

  3. danh từ

    chợ (đặc biệt ở tiếng Quảng Đông); chợ tươi sống (bán thịt, cá, rau củ)

    • Chợ này rất nhộn nhịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.