衍射角

衍射角
yǎnshèjiǎo
diễn xạ giác

góc nhiễu xạ (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc nhiễu xạ (vật lý)

    • Góc nhiễu xạ là một khái niệm trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.