衍化

衍化
yǎnhuà
diễn hoá

tiến hóa; diễn hóa (của ý tưởng, thiết kế, cấu trúc, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến hóa; diễn hóa (của ý tưởng, thiết kế, cấu trúc, v.v.)

    • Thiết kế này đã phát triển từ một ý tưởng đơn giản.

  2. động từ

    diễn biến; biến đổi; phát triển

    • Xã hội đang không ngừng diễn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.