行路

行路
xíng
hành lộ

đi đường; lữ hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi đường; lữ hành

    • Chúng tôi thích đi du lịch.

  2. động từ

    vận tải đường biển; hàng hải vận chuyển

    • Đi đường khó, khó hơn lên trời xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.