Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行路
行路
hành lộ
đi đường; lữ hành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đường; lữ hành
- 。
Chúng tôi thích đi du lịch.
- 貳动động từ
vận tải đường biển; hàng hải vận chuyển
- ,。
Đi đường khó, khó hơn lên trời xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
行路
Phồn thể行
hành lộ
đi đường; lữ hành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đường; lữ hành
- 。
Chúng tôi thích đi du lịch.
- 貳动động từ
vận tải đường biển; hàng hải vận chuyển
- ,。
Đi đường khó, khó hơn lên trời xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách