行距

行距
háng
hàng cự

khoảng cách giữa các hàng; khoảng cách dòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách giữa các hàng; khoảng cách dòng

    • Vui lòng điều chỉnh khoảng cách dòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.