Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行距
行距
hàng cự
khoảng cách giữa các hàng; khoảng cách dòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng cách giữa các hàng; khoảng cách dòng
- 。
Vui lòng điều chỉnh khoảng cách dòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 巨cự(lớn, to lớn)HÌNH THANH
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
行距
Phồn thể行
hàng cự
khoảng cách giữa các hàng; khoảng cách dòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng cách giữa các hàng; khoảng cách dòng
- 。
Vui lòng điều chỉnh khoảng cách dòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách