Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行货
行货
hàng hoá
hàng chính hãng; hàng có giấy phép
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng chính hãng; hàng có giấy phép
- ?
Đây có phải là hàng chính hãng không?
- 貳名danh từ
hàng chính hãng; hàng thật
- 參名danh từ
hàng kém chất lượng; hàng dởm; hàng chính hãng (có giấy tờ hợp lệ)
- 。
Cái áo này là hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
行货
Phồn thể行貨
hàng hoá
hàng chính hãng; hàng có giấy phép
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng chính hãng; hàng có giấy phép
- ?
Đây có phải là hàng chính hãng không?
- 貳名danh từ
hàng chính hãng; hàng thật
- 參名danh từ
hàng kém chất lượng; hàng dởm; hàng chính hãng (có giấy tờ hợp lệ)
- 。
Cái áo này là hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách