行船

行船
xíngchuán
hành thuyền

chèo thuyền; điều khiển tàu thuyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chèo thuyền; điều khiển tàu thuyền

    • Anh ấy thích chèo thuyền.

  2. động từ

    đi; hàng hải; hàng không

    • Anh ấy thích lái thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.