Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行波管
行波管
hành ba quản
ống sóng chạy (linh kiện điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống sóng chạy (linh kiện điện tử)
- 。
Ống sóng chạy là một loại ống điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
行波管
Phồn thể行
hành ba quản
ống sóng chạy (linh kiện điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ống sóng chạy (linh kiện điện tử)
- 。
Ống sóng chạy là một loại ống điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách