行李票

行李票
xínglipiào
hành lý phiếu

phiếu hành lý; thẻ hành lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu hành lý; thẻ hành lý

    • Xin hãy cho tôi một thẻ hành lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.