行旅

行旅
xíng
hành lữ

lữ khách; khách qua đường

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lữ khách; khách qua đường

    • Anh ấy là một người đi du lịch.

  2. danh từ

    người lữ hành; khách bộ hành

    • Anh ấy là một người lữ hành.

  3. danh từ

    người đi đường; lữ khách; kẻ lưu lạc

    • Anh ấy là một kẻ lang thang.

  4. danh từ

    khách lữ hành; người đi đường xa

    • Anh ấy là một người lang thang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.