Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行政院
行政院
hành chính viện
Viện Hành chính (cơ quan hành pháp của Trung Hoa Dân Quốc/Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Viện Hành chính (cơ quan hành pháp của Trung Hoa Dân Quốc/Đài Loan)
- 。
Hành chính viện là cơ quan hành chính cao nhất của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
行政院
Phồn thể行
hành chính viện
Viện Hành chính (cơ quan hành pháp của Trung Hoa Dân Quốc/Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Viện Hành chính (cơ quan hành pháp của Trung Hoa Dân Quốc/Đài Loan)
- 。
Hành chính viện là cơ quan hành chính cao nhất của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách