行囊

行囊
xíngnáng
hành nang

túi hành lý; túi du hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi hành lý; túi du hành

    • Anh ấy đeo hành lý đi du lịch.

  2. danh từ

    túi hành lý; hành lý mang theo

    • Anh ấy vác hành lý đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.