行号

行号
hánghào
hàng hiệu

số dòng (trong tệp văn bản); số hàng (trong bảng dữ liệu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số dòng (trong tệp văn bản); số hàng (trong bảng dữ liệu)

    • Xin hãy cho tôi biết số dòng.

  2. danh từ

    tên thương hiệu; công ty tư nhân (thường là doanh nghiệp nhỏ như hộ kinh doanh cá thể hoặc công ty hợp danh) (Đài Loan)

    • Công ty này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.