Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血肉横飞
血肉横飞
huyết nhục hoành phi
máu thịt văng tứ phía; cảnh tàn sát đẫm máu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
máu thịt văng tứ phía; cảnh tàn sát đẫm máu [thành ngữ]
- 。
Trên chiến trường, máu thịt bay tứ tung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
⿻(chồng lên)
?
?
血肉横飞
Phồn thể血肉橫飛
huyết nhục hoành phi
máu thịt văng tứ phía; cảnh tàn sát đẫm máu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
máu thịt văng tứ phía; cảnh tàn sát đẫm máu [thành ngữ]
- 。
Trên chiến trường, máu thịt bay tứ tung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.