Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血管支架
血管支架
huyết quản chi giá
giá đỡ mạch máu; stent mạch máu (y tế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá đỡ mạch máu; stent mạch máu (y tế)
- 。
Anh ấy cần một stent mạch máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
血管支架
Phồn thể血
huyết quản chi giá
giá đỡ mạch máu; stent mạch máu (y tế)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá đỡ mạch máu; stent mạch máu (y tế)
- 。
Anh ấy cần một stent mạch máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.