Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血管摄影
血管摄影
huyết quản nhiếp ảnh
chụp mạch máu; chụp cản quang mạch máu (angiography)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chụp mạch máu; chụp cản quang mạch máu (angiography)
- 。
Anh ấy cần chụp mạch máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
血管摄影
Phồn thể血管攝影
huyết quản nhiếp ảnh
chụp mạch máu; chụp cản quang mạch máu (angiography)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chụp mạch máu; chụp cản quang mạch máu (angiography)
- 。
Anh ấy cần chụp mạch máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.