Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血液透析
血液透析
huyết dịch thấu tích
lọc máu; thẩm tách máu (hemodialysis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lọc máu; thẩm tách máu (hemodialysis)
- 。
Anh ấy cần chạy thận nhân tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
血液透析
Phồn thể血
huyết dịch thấu tích
lọc máu; thẩm tách máu (hemodialysis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lọc máu; thẩm tách máu (hemodialysis)
- 。
Anh ấy cần chạy thận nhân tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.