Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血浓于水
血浓于水
huyết nồng vu thuỷ
máu đặc hơn nước; tình thân ruột thịt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
máu đặc hơn nước; tình thân ruột thịt [thành ngữ]
- ,。
Máu mủ tình thâm, gia đình là quan trọng nhất.
- 貳形tính từ
máu đặc hơn nước (tình thân máu mủ sâu sắc hơn quan hệ xã giao) [thành ngữ]
- ,。
Máu mủ tình thâm, gia đình mãi mãi là quan trọng nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血浓于水
Phồn thể血濃於水
huyết nồng vu thuỷ
máu đặc hơn nước; tình thân ruột thịt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
máu đặc hơn nước; tình thân ruột thịt [thành ngữ]
- ,。
Máu mủ tình thâm, gia đình là quan trọng nhất.
- 貳形tính từ
máu đặc hơn nước (tình thân máu mủ sâu sắc hơn quan hệ xã giao) [thành ngữ]
- ,。
Máu mủ tình thâm, gia đình mãi mãi là quan trọng nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.