蠹害

蠹害
hài
đố hại

gây hại; làm hại (như mối mọt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây hại; làm hại (như mối mọt)

    • Loại côn trùng này sẽ gây hại cho cây cối.

  2. động từ

    gây hại; làm tổn hại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.