蠲减

蠲减
juānjiǎn
quyên giảm

miễn giảm (thuế hoặc nghĩa vụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    miễn giảm (thuế hoặc nghĩa vụ)

    • Chính phủ đã giảm thuế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.