蟠曲

蟠曲
pán
bàn khúc

cuốn quanh; xoắn quanh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuốn quanh; xoắn quanh(kế thừa)

    • Con rắn này cuộn mình trên cành cây.

  2. động từ

    cuộn tròn; quấn quanh(kế thừa)

    • Dây leo quấn quanh cây.

  3. tính từ

    chiều rộng của lá cờ; khổ cờ(kế thừa)

    • Con đường này uốn lượn đi lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.