- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
chiếm đóng trái phép
chiếm đóng trái phép(kế thừa)
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta một cách bất hợp pháp.
chiếm cứ; cát cứ(kế thừa)
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta.
chốn chỗi; canh trổ(kế thừa)
Kẻ địch cố thủ ở nơi này.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
chiếm đóng trái phép
chiếm đóng trái phép(kế thừa)
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta một cách bất hợp pháp.
chiếm cứ; cát cứ(kế thừa)
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta.
chốn chỗi; canh trổ(kế thừa)
Kẻ địch cố thủ ở nơi này.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.