蟊贼

蟊贼
máozéi
mâu tặc

sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm

    • Sâu bệnh sẽ phá hoại cây trồng.

  2. danh từ

    sâu mọt; kẻ phá hoại (văn) sâu hại; giặc cỏ

    • Những tên trộm này thật đáng ghét!

  3. danh từ

    kẻ hại nước hại dân; sâu mọt (của đất nước)

    • Những kẻ sâu mọt này phải bị loại bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.