Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
蟊贼
蟊贼
mâu tặc
sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm
- 。
Sâu bệnh sẽ phá hoại cây trồng.
- 貳名danh từ
sâu mọt; kẻ phá hoại (văn) sâu hại; giặc cỏ
- !
Những tên trộm này thật đáng ghét!
- 參名danh từ
kẻ hại nước hại dân; sâu mọt (của đất nước)
- 。
Những kẻ sâu mọt này phải bị loại bỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蟊贼
Phồn thể蟊賊
mâu tặc
sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sâu hại mầm lúa; (bóng) kẻ phá hoại; giặc nội xâm
- 。
Sâu bệnh sẽ phá hoại cây trồng.
- 貳名danh từ
sâu mọt; kẻ phá hoại (văn) sâu hại; giặc cỏ
- !
Những tên trộm này thật đáng ghét!
- 參名danh từ
kẻ hại nước hại dân; sâu mọt (của đất nước)
- 。
Những kẻ sâu mọt này phải bị loại bỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)